Xpander MT 2019
Sản xuất: 2019
Hộp số: Sàn
Odo: 56.000Km
Trang bị phụ kiện: Phim cách nhiệt, Màn hình Android, Ghế da, Lót sàn, bọc trần,...
Bán chỉ: 410.000.000đ
➖➖➖➖➖➖
Bảo Hành Chính Hãng 6 tháng
Bảo Đảm: xe đã được kiễm tra 167 hạng mục theo tiêu chuẩn Ford Assured
Bảo Tín: Cam kết thu lại với giá cao nhất thị trường.
Địa Chỉ: Lô 11C, Võ Nguyên Giáp, P.Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ.
Mitsubishi Việt Nam đã chính thức tung ra thế hệ mới của Xpander 7 chỗ tại Việt Nam. Theo đó, chiếc Mitsubishi Xpander 2019 từng được nhá hàng thông qua phiên bản concept XM tại Vietnam Motor Show 2017, sẽ được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.
| Thông số | MT | AT |
| Loại động cơ | 4A91 1.5L MIVEC | |
| Dung tích xi-lanh | 1.499 cc | |
| Công suất (mã lực @ vòng/phút) | 104 @ 6.000 | |
| Mã lực (Nm @ vòng/phút) | 141 @ 4.000 | |
| Hộp số | 5 MT | 4 AT |
| Hệ thống dẫn động | 1 cầu - 2 WD | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) | 7,4 | 7,6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) | 5,3 | 5,4 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) | 6,1 | 6,2 |
Thông số kỹ thuật | 30/06/2019
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Mitsubishi Xpander 2019 tại Việt Nam
Mitsubishi Việt Nam đã chính thức tung ra thế hệ mới của Xpander 7 chỗ tại Việt Nam. Theo đó, chiếc Mitsubishi Xpander 2019 từng được nhá hàng thông qua phiên bản concept XM tại Vietnam Motor Show 2017, sẽ được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.
Được biết, mẫu MPV 7 chỗ của Mitsubishi đã tạo ra cơn sốt mạnh mẽ khi có số lượng lớn đơn đặt hàng chỉ sau 1 tháng giới thiệu tại thị trường Indonesia. Các chuyên gia cũng đánh giá cao thiết kế bắt mắt cùng giá trị sử dụng và giá bán hợp lý của Mitsubishi Xpander, tạo ra điểm thu hút lớn với khách hàng.
Tại thị trường Việt Nam, giá xe Mitsubishi Xpander 2019 sẽ dao động từ 550 - 650 triệu đồng. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 mới nhất, chi tiết nhất đang bán tại Việt Nam để khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn trước khi chọn lựa mẫu xe này.
| Thông số | MT | AT |
| Loại động cơ | 4A91 1.5L MIVEC | |
| Dung tích xi-lanh | 1.499 cc | |
| Công suất (mã lực @ vòng/phút) | 104 @ 6.000 | |
| Mã lực (Nm @ vòng/phút) | 141 @ 4.000 | |
| Hộp số | 5 MT | 4 AT |
| Hệ thống dẫn động | 1 cầu - 2 WD | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) | 7,4 | 7,6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) | 5,3 | 5,4 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) | 6,1 | 6,2 |
| Thông số | MT | AT |
| Hệ thống treo trước/sau | McPherson với lò xo cuộn/Thanh xoắn | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Lốp xe | 205/55R16 | |
| Mâm xe | 16 inch - 2 tông màu | |